chừng nào

  1. quand; à quand; jusqu'à quand
    • Chừng nào về ?
      quand reviendra-t-il
    • Phải đợi đến chừng nào ?
      il faut attendre jusqu'à quand ?
  2. combien
    • Phải trả chừng nào ?
      combien faut-il payer ?
  3. tant que
    • Chừng nào còn sống thì còn hi vọng
      tant qu'il y a la vie , il y a de l'espoir

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chừng nào"

chừng nào
Chừng nào còn mưa, chúng ta chừng nấy ở trong nhà.